Cây Hán-Việt
Từ một chữ gốc, xem cả họ từ ghép. Âm Hán-Việt của từ ghép thường chính là ghép âm của các chữ thành phần, nên biết một chữ là đoán được cả chùm. 1.312 chữ gốc lấy từ kho 11.000 từ.
Cả 1.312 chữ gốc, ô càng đậm càng nhiều từ ghép. Gõ ở trên để lọc.
心 đứng đầu 28
- 心里tâm lýxīnlǐtrong lòng, trong tâm tríHSK 3
- 心情tâm tìnhxīnqíngtâm trạng; tâm tìnhHSK 4
- 心理tâm lýxīnlǐtâm lýHSK 5
- 心态tâm tháixīntàitâm thái, trạng thái tâm lýHSK 5
- 心爱tâm áixīn’àiyêu quý, yêu dấu, trân quýHSK 6
- 心底tâm đểxīndǐđáy lòng, tận đáy lòngHSK 6
- 心灵tâm linhxīnlíngtâm hồn, nội tâmHSK 6
- 心目tâm mụcxīnmùtrong lòng, trong mắt, trong tâm tríHSK 6
- 心疼tâm đôngxīnténgthương xót, thương yêu; tiếc rẻ, xót (của)HSK 6
- 心愿tâm nguyệnxīnyuànnguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyệnHSK 6
- 心脏tâm tạngxīnzàngtim, trái tim; trung tâm cốt lõiHSK 6
- 心病tâm bệnhxīnbìngnỗi lo canh cánh; điều u uất, tâm sự khó nóiHSK 7-9
- 心肠tâm trườngxīnchánglòng dạ; tấm lòng, tâm địaHSK 7-9
- 心得tâm đắcxīndéđiều tâm đắc; kinh nghiệm/thu hoạch rút ra đượcHSK 7-9
- 心慌tâm hoangxīnhuāngbồn chồn, hoảng hốt; (tim đập nhanh, hồi hộp)HSK 7-9
- 心声tâm thanhxīnshēngtiếng lòng; tâm tư nguyện vọngHSK 7-9
- 心事tâm sựxīnshìtâm sự; nỗi lòng; điều canh cánh trong lòngHSK 7-9
- 心思tâm tưxīnsiý nghĩ; tâm tư; tâm trạng; công sức suy nghĩHSK 7-9
- 心酸tâm toanxīnsuānchua xót; đau lòng; xót xaHSK 7-9
- 心胸tâm hungxīnxiōngtấm lòng; độ lượng; chí hướng, hoài bãoHSK 7-9
- 心血tâm huyếtxīnxuètâm huyết; công sức, tâm sứcHSK 7-9
- 心意tâm ýxīnyìtấm lòng, tình cảm (muốn bày tỏ); ý muốn, ý địnhHSK 7-9
- 心眼儿tâm nhãn nhixīnyǎnrbụng dạ; tâm địa; lòng dạ; sự tinh ý, khôn khéo; (nghĩa xấu) sự hẹp hòi hay để bụngHSK 7-9
- 心安理得tâm an lý đắcxīn’ān-lǐdélòng thanh thản yên tâm (vì thấy việc mình làm hợp lẽ phải)HSK 7-9
- 心甘情愿tâm cam tình nguyệnxīngān-qíngyuàncam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện, không chút miễn cưỡngHSK 7-9
- 心急如焚tâm cấp như phầnxīnjí-rúfénlòng nóng như lửa đốt; sốt ruột vô cùngHSK 7-9
- 心灵手巧tâm linh thủ xảoxīnlíng-shǒuqiǎokhéo tay khéo léo; thông minh lại khéo tayHSK 7-9
- 心想事成tâm tưởng sự thànhxīnxiǎng-shìchéngcầu được ước thấy; mọi điều mong muốn đều thành hiện thựcHSK 7-9
心 đứng sau 67
- 担心đảm tâmdānxīnlo lắng; lo ngạiHSK 3
- 放心phóng tâmfàngxīnyên tâm, an tâmHSK 3
- 关心quan tâmguānxīnquan tâm; chăm lo đếnHSK 3
- 开心khai tâmkāixīnvui vẻ, vui mừngHSK 3
- 小心tiểu tâmxiǎoxīncẩn thận; coi chừng; cẩn thận; chu đáoHSK 3
- 爱心ái tâmàixīnlòng yêu thương; tấm lòng nhân áiHSK 4
- 粗心thô tâmcūxīnbất cẩn; cẩu thảHSK 4
- 耐心nại tâmnàixīnkiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫnHSK 4
- 内心nội tâmnèixīnnội tâm; trong lòngHSK 4
- 伤心thương tâmshāngxīnđau lòng; buồn bãHSK 4
- 细心tế tâmxìxīncẩn thận, tỉ mỉ, chu đáoHSK 4
- 信心tín tâmxìnxīnlòng tin; sự tự tinHSK 4
- 点心điểm tâmdiǎnxinđiểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹHSK 5
- 决心quyết tâmjuéxīnquyết tâm, ý chí; quyết tâm, nhất quyếtHSK 5
- 热心nhiệt tâmrèxīnnhiệt tình; nhiệt tâmHSK 5
- 虚心hư tâmxūxīnkhiêm tốn, cầu thịHSK 5
- 中心trung tâmzhōngxīntrung tâm; trọng tâmHSK 5
- 专心chuyên tâmzhuānxīnchuyên tâm; tập trungHSK 5
- 背心bối tâmbèixīnáo ba lỗ, áo gi-lê (không tay)HSK 6
- 恶心ác tâměxinbuồn nôn, lợm giọng; kinh tởm, ghê tởm; làm cho ghê tởm, chọc tức, làm khó chịuHSK 6
- 核心hạch tâmhéxīnhạt nhân; cốt lõi; trung tâmHSK 6
- 灰心hôi tâmhuīxīnnản lòng, nản chí, chán nảnHSK 6
- 精心tinh tâmjīngxīndụng tâm, tỉ mỉ hết lòngHSK 6
- 身心thân tâmshēnxīnthân và tâm; thể chất và tinh thầnHSK 6
- 用心dụng tâmyòngxīnchăm chú, tận tâm, dốc lòng; dụng ý, ý đồ, dụng tâmHSK 6
- 重心trọng tâmzhòngxīntrọng tâm (điểm cân bằng của vật); trọng điểm; điểm mấu chốt (của việc)HSK 6
- 安心an tâmānxīnyên tâm; an lòng; yên trí, không lo nghĩHSK 7-9
- 操心thao tâmcāoxīnlo lắng, bận tâm, nhọc lòng lo nghĩHSK 7-9
- 成心thành tâmchéngxīncố ý; cố tình; có chủ ýHSK 7-9
- 痴心si tâmchīxīnlòng si mê; tấm lòng chung tình đắm đuối; si mê; đắm đuối một lòng một dạHSK 7-9
- 存心tồn tâmcúnxīnôm giữ (ý định nào đó), có bụng dạ (thường là ý xấu); cố ý, cố tình, chủ tâmHSK 7-9
- 当心đương tâmdāngxīncoi chừng; cẩn thận; đề phòng, để ýHSK 7-9
- 多心đa tâmduōxīnđa nghi; nghĩ ngợi lung tung; suy diễn quá mứcHSK 7-9
- 甘心cam tâmgānxīncam lòng; tình nguyện; bằng lòng; cam chịu; thỏa lòng; chịu thua (thường dùng phủ định)HSK 7-9
- 好心hảo tâmhǎoxīnlòng tốt; hảo tâm; thiện ýHSK 7-9
- 苦心khổ tâmkǔxīntâm huyết; công sức khó nhọc; tấm lòng dốc sức; một cách khổ công; dốc lòng dốc sứcHSK 7-9
- 良心lương tâmliángxīnlương tâm; lương triHSK 7-9
- 留心lưu tâmliúxīnđể ý; lưu tâm; chú ýHSK 7-9
- 潜心tiềm tâmqiánxīndốc lòng; chuyên tâm; để hết tâm trí (vào việc gì)HSK 7-9
- 忍心nhẫn tâmrěnxīnnỡ; đành lòng; nhẫn tâmHSK 7-9
- 顺心thuận tâmshùnxīnvừa ý; hài lòng; toại nguyệnHSK 7-9
- 死心tử tâmsǐxīnchết lòng; từ bỏ ý định; thôi hy vọngHSK 7-9
- 痛心thống tâmtòngxīnđau lòng, đau xót, xót xaHSK 7-9
- 野心dã tâmyěxīndã tâm; tham vọng ngông cuồngHSK 7-9
- 一心nhất tâmyìxīnmột lòng, chuyên tâm, dốc lòng; đồng lòng, một dạ, cùng chung ý chíHSK 7-9
- 真心chân tâmzhēnxīnlòng chân thành; tấm lòng thật, tâm ý chân thậtHSK 7-9
- 忠心trung tâmzhōngxīnlòng trung thành, lòng trungHSK 7-9
- 衷心trung tâmzhōngxīnchân thành, tự đáy lòngHSK 7-9
- 定心丸định tâm hoàndìngxīnwán(nghĩa bóng) liều thuốc trấn an, điều khiến người ta yên lòngHSK 7-9
- 全身心toàn thân tâmquánshēnxīntoàn tâm toàn ý; dốc hết cả thân lẫn tâmHSK 7-9
- 别具匠心biệt cụ tượng tâmbiéjù-jiàngxīncó sự sáng tạo độc đáo; ý tứ tài tình khéo léoHSK 7-9
- 称心如意xứng tâm như ýchènxīn-rúyìvừa lòng vừa ý; xứng ý toại lòng; hài lòng mãn nguyệnHSK 7-9
- 触目惊心xúc mục kinh tâmchùmù-jīngxīnnhìn thấy mà giật mình kinh sợ (cảnh tượng nghiêm trọng, đáng sợ)HSK 7-9
- 粗心大意thô tâm đại ýcūxīn-dàyìcẩu thả, sơ suất, không cẩn thận, đại khái qua loaHSK 7-9
- 得心应手đắc tâm ứng thủdéxīn-yìngshǒuđắc tâm ứng thủ; làm việc thuần thục trôi chảy, ý muốn sao tay làm được vậyHSK 7-9
- 惊心动魄kinh tâm động pháchjīngxīn-dòngpòkinh hồn bạt vía; hồi hộp gay cấn tột độ, làm rung động lòng ngườiHSK 7-9
- 扣人心弦khấu nhân tâm huyềnkòurénxīnxiánhồi hộp lay động lòng người; hấp dẫn cuốn hút mạnh mẽHSK 7-9
- 力不从心lực bất tòng tâmlìbùcóngxīnlực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốnHSK 7-9
- 齐心协力tề tâm hiệp lựcqíxīn-xiélìđồng lòng hợp sức, chung sức chung lòngHSK 7-9
- 全心全意toàn tâm toàn ýquánxīn-quányìtoàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạHSK 7-9
- 深入人心thâm nhập nhân tâmshēnrù-rénxīnăn sâu vào lòng người; thấm sâu vào lòng dânHSK 7-9
- 随心所欲tuỳ tâm sở dụcsuíxīnsuǒyùmuốn làm gì thì làm; tùy theo ý thíchHSK 7-9
- 提心吊胆đề tâm điếu đảmtíxīn-diàodǎnnơm nớp lo sợ; thấp thỏm lo âu; lo ngay ngáyHSK 7-9
- 小心翼翼tiểu tâm dực dựcxiǎoxīn-yìyìhết sức thận trọng; cẩn thận từng li từng tíHSK 7-9
- 一心一意nhất tâm nhất ýyìxīn-yíyìmột lòng một dạ, toàn tâm toàn ý, không mảy may phân tâmHSK 7-9
- 手心thủ tâmshǒuxīnlòng bàn tay
- 空心菜không tâm tháikōngxīncàirau muống
Vì sao cách này nhanh hơn học thuộc lòng
Người Việt đã có sẵn khoảng 60% vốn từ gốc Hán. Khi bạn thấy 中心 và biết nó đọc là trung tâm, bạn không học một từ mới, bạn chỉ gắn chữ Hán vào một từ tiếng Việt đã nằm sẵn trong đầu. Cây này bày đúng mối liên hệ đó ra thay vì bắt bạn tự nhận ra.