深入人心
Bính âmshēnrù-rénxīnHán-Việtthâm nhập nhân tâmTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ăn sâu vào lòng người; thấm sâu vào lòng dân
Giải nghĩa & ví dụ
思想、观念等被人们深切理解和接受
环保理念如今已深入人心。
huánbǎo lǐniàn rújīn yǐ shēnrù rénxīn.
Ý thức bảo vệ môi trường ngày nay đã ăn sâu vào lòng người.
Cụm thường gặp
观念深入人心 (quan niệm thấm vào lòng người) / 深入人心的形象 (hình tượng in sâu) / 逐渐深入人心 (dần thấm vào lòng người)
深
入
人
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 深入人心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
深thâm