Từ vựng theo chủ đề
Từ gom theo tình huống thật: đi siêu thị, gọi cà phê, nói về gia đình, đi xin việc. Mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Bắt đầu ở đây
Ăn uống
Quán cà phê咖啡黑咖啡拿铁咖啡 30 từ · 6 tra được Ẩm thực và nhà hàng账单菜单小费 32 từ · 32 tra được Món ăn Việt và Trung米饭面条饺子 25 từ · 25 tra được Trái cây 1苹果香蕉西瓜 30 từ · 30 tra được Trái cây 2甘蔗李子杏 18 từ · 18 tra được Rau củ và gia vị蔬菜白菜空心菜 29 từ · 29 tra được Thịt, cá và hải sản肉牛肉猪肉 24 từ · 24 tra được Đồ dùng nhà bếp 1厨房锅碗 29 từ · 29 tra được Đồ dùng nhà bếp 2冰箱微波炉电磁炉 23 từ · 23 tra được Mua sắm
Sức khỏe
Đi lại và giấy tờ
Con người
Học tập và công việc
Cuộc sống của học sinh sinh viên上学上课下课 26 từ · 13 tra được
Môn học và chuyên ngành数学语文外语 30 từ · 17 tra được
Nghề nghiệp 1推销员助理秘书 30 từ · 24 tra được
Nghề nghiệp 2小商贩清洁工保姆 30 từ · 18 tra được Nghề nghiệp 3服务员店员快递员 20 từ · 20 tra được
Công ty上班打卡开电脑 30 từ · 14 tra được Sơ yếu lý lịch个人简历姓名性别 30 từ · 12 tra được
Môn học và chuyên ngành数学语文外语 30 từ · 17 tra được
Nghề nghiệp 1推销员助理秘书 30 từ · 24 tra được
Nghề nghiệp 2小商贩清洁工保姆 30 từ · 18 tra được Nghề nghiệp 3服务员店员快递员 20 từ · 20 tra được
Công ty上班打卡开电脑 30 từ · 14 tra được Sơ yếu lý lịch个人简历姓名性别 30 từ · 12 tra được Thời gian và lễ tết
Nơi chốn
48 chủ đề · 1.282 từ. Cần tra theo cấp độ thì mở từ điển, cần theo chữ gốc thì mở cây Hán-Việt.

















