Từ vựng theo chủ đề
Từ gom theo tình huống thật: đi siêu thị, gọi cà phê, nói về gia đình, đi xin việc. Mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Bắt đầu ở đây
Tất cả chủ đề
Màu sắc橙色紫色棕色 18 từ · 9 tra được
Nghề nghiệp 1推销员助理秘书 30 từ · 21 tra được
Nghề nghiệp 2小商贩清洁工保姆 30 từ · 12 tra được
Sở thích唱歌跳舞摄影 30 từ · 10 tra được
Đời sống hàng ngày回家脱衣服换鞋 30 từ · 6 tra được
Tính cách开朗乐观悲观 30 từ · 30 tra được
Công ty上班打卡开电脑 30 từ · 13 tra được
Gia đình爷爷 / 祖父奶奶 / 祖母姥爷 / 外公 30 từ · 14 tra được
Thời tiết天气气候热 30 từ · 15 tra được
Tâm trạng và thái độ快乐忧郁平静 30 từ · 29 tra được
Môn học và chuyên ngành数学语文外语 30 từ · 17 tra được
Cửa hàng百货大楼体育用品商场图片社 30 từ · 4 tra được
Siêu thị蔬菜水果糖果 30 từ · 9 tra được
Quán cà phê咖啡黑咖啡拿铁咖啡 30 từ · 4 tra được Cuộc sống của học sinh sinh viên上学上课下课 26 từ · 13 tra được Phương tiện giao thông自行车摩托车汽车 30 từ · 15 tra được Sơ yếu lý lịch个人简历姓名性别 30 từ · 12 tra được Ẩm thực và nhà hàng账单菜单小费 32 từ · 32 tra được 21 chủ đề · 598 từ. Cần tra theo cấp độ thì mở từ điển, cần theo chữ gốc thì mở cây Hán-Việt.








