← Tất cả chủ đề
Tính cách
30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
vui tính, cởi mở
她性格开朗又热情,是个很好相处的人。 Tā xìnggé kāilǎng yòu rèqíng, shìge hěn hǎo xiāngchǔ de rén.Tính cách của cô ấy vui vẻ và nhiệt tình, là một người rất dễ hòa đồng.
Xem trong từ điển
lạc quan
他一直用乐观的态度面对挑战。 Tā yīzhí yòng lèguān de tàidù miànduì tiǎozhàn.Anh ấy luôn đối mặt với thử thách bằng thái độ lạc quan.
Xem trong từ điển
bi quan
遇到问题时,不要太悲观。 Yù dào wèntí shí, bùyào tài bēiguān.Khi gặp vấn đề, đừng quá bi quan.
Xem trong từ điển
hướng ngoại
他从小就很外向,走到哪里都能交朋友。 Tā cóng xiǎo jiù hěn wàixiàng, zǒu dào nǎlǐ dōu néng jiāo péngyou.Anh ấy hướng ngoại từ nhỏ, đi đâu cũng có thể kết bạn.
Xem trong từ điển
hướng nội
因为性格内向,他更喜欢一个人学习。 Yīnwèi xìnggé nèixiàng, tā gèng xǐhuan yī gè rén xuéxí.Vì tính cách hướng nội, anh ấy thích học một mình hơn.
Xem trong từ điển
quyết đoán
果断的人更容易成功。 Guǒduàn de rén gèng róngyì chénggōng.Người quyết đoán dễ thành công hơn.
Xem trong từ điển
do dự, phân vân
因为犹豫,他错过了机会。 Yīnwèi yóuyù, tā cuòguò le jīhuì.Vì do dự, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội.
Xem trong từ điển
hòa nhã, ôn hòa
老师对学生一直很温和。 Lǎoshī duì xuéshēng yīzhí hěn wēnhé.Giáo viên luôn ôn hòa với học sinh.
Xem trong từ điển
nóng nảy
他的脾气很暴躁。 Tā de píqi hěn bàozào.Tính khí của anh ấy rất nóng nảy.
Xem trong từ điển
cẩu thả, qua loa
他做作业很马虎。 Tā zuò zuòyè hěn mǎhu.Anh ấy làm bài tập rất cẩu thả.
Xem trong từ điển
tỉ mỉ
工作中需要细心和耐心。 Gōngzuò zhōng xūyào xìxīn hé nàixīn.Trong công việc cần sự tỉ mỉ và kiên nhẫn.
Xem trong từ điển
trầm lặng
教室里突然变得很沉默。 Jiàoshì lǐ tūrán biàn de hěn chénmò.Trong lớp học đột nhiên trở nên im lặng.
Xem trong từ điển
mạnh dạn
老师鼓励学生大胆发言。 Lǎoshī gǔlì xuéshēng dàdǎn fāyán.Giáo viên khuyến khích học sinh mạnh dạn phát biểu.
Xem trong từ điển
e thẹn, rụt rè
她见到陌生人会有点腼腆。 Tā jiàn dào mòshēng rén huì yǒudiǎn miǎntiǎn.Cô ấy hơi rụt rè khi gặp người lạ.
Xem trong từ điển
bướng bỉnh
他有点任性,不太听别人的意见。 Tā yǒudiǎn rènxìng, bù tài tīng biérén de yìjiàn.Anh ấy hơi bướng bỉnh, không hay nghe ý kiến của người khác.
Xem trong từ điển
yếu đuối
软弱只会让别人看不起你。 Ruǎnruò zhǐ huì ràng biérén kànbuqǐ nǐ.Yếu đuối chỉ khiến người khác coi thường bạn.
Xem trong từ điển
hào phóng
做人要大方一点,别太计较。 Zuòrén yào dàfang yīdiǎn, bié tài jìjiào.Làm người phải hào phóng một chút, đừng quá tính toán.
Xem trong từ điển
keo kiệt
因为太小气,他没有朋友。 Yīnwèi tài xiǎoqi, tā méiyǒu péngyou.Vì quá keo kiệt nên anh ấy không có bạn.
Xem trong từ điển
khiêm tốn
老师常常教育我们要谦虚。 Lǎoshī chángcháng jiàoyù wǒmen yào qiānxū.Giáo viên thường dạy chúng tôi phải khiêm tốn.
Xem trong từ điển
chu đáo
他办事很周到,让人很放心。 Tā bànshì hěn zhōudào, ràng rén hěn fàngxīn.Anh ấy làm việc rất chu đáo, khiến người ta rất yên tâm.
Xem trong từ điển
ích kỷ
他很自私,只考虑自己的利益。 Tā hěn zìsī, zhǐ kǎolǜ zìjǐ de lìyì.Anh ấy rất ích kỷ, chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân.
Xem trong từ điển
ngạo mạn
他说话的态度很傲慢。 Tā shuōhuà de tàidù hěn àomàn.Thái độ nói chuyện của anh ấy rất ngạo mạn.
Xem trong từ điển
lý trí
生气的时候,人很难理智地思考。 Shēngqì de shíhou, rén hěn nán lǐzhì de sīkǎo.Khi tức giận, con người khó có thể suy nghĩ một cách lý trí.
Xem trong từ điển
kiên nhẫn
学中文需要时间,也需要耐心。 Xué zhōngwén xūyào shíjiān, yě xūyào nàixīn.Học tiếng Trung cần thời gian và cũng cần sự kiên nhẫn.
Xem trong từ điển
bình tĩnh
请你冷静一点儿,我们慢慢说。 Qǐng nǐ lěngjìng yīdiǎnr, wǒmen mànmàn shuō.Bạn bình tĩnh một chút, chúng ta từ từ nói.
Xem trong từ điển
cố chấp
他很固执,不愿意听别人的意见。 Tā hěn gùzhí, bù yuànyì tīng biérén de yìjiàn.Anh ấy rất cố chấp, không muốn nghe ý kiến của người khác.
Xem trong từ điển
ngây thơ
他的想法有点幼稚。 Tā de xiǎngfǎ yǒudiǎn yòuzhì.Suy nghĩ của anh ấy hơi ngây thơ.
Xem trong từ điển
nghịch ngợm
孩子很调皮,总是不听话。 Háizi hěn tiáopí, zǒng shì bù tīnghuà.Đứa trẻ rất nghịch ngợm, luôn không nghe lời.
Xem trong từ điển
ngoan ngoãn
他很听话,从不顶嘴。 Tā hěn tīnghuà, cóng bù dǐngzuǐ.Cậu bé rất ngoan, không bao giờ cãi lại.
Xem trong từ điển
dũng cảm
他很勇敢面对挑战。 Tā hěn yǒnggǎn miànduì tiǎozhàn.Anh ấy rất dũng cảm đối mặt với thử thách.
Xem trong từ điển