Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外向

Bính âmwàixiàngHán-Việtngoại hướngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hướng ngoại; cởi mở; (kinh tế) hướng xuất khẩu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 性格开朗、乐于与人交往的;(经济)面向国外的

    她性格外向,很容易和陌生人打成一片。

    tā xìnggé wàixiàng, hěn róngyì hé mòshēngrén dǎchéng yīpiàn.

    Cô ấy tính cách hướng ngoại, rất dễ hòa đồng với người lạ.

Cụm thường gặp

性格外向 (tính cách hướng ngoại) / 外向型经济 (kinh tế hướng ngoại) / 外向的人 (người hướng ngoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.