Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一向

Bính âmyíxiàngHán-Việtnhất hướngTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 6

xưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ

    从来;一直

    他一向很守时。

    tā yíxiàng hěn shǒushí.

    Anh ấy xưa nay rất đúng giờ.

  1. dạo gần đây, một dạo

    指近来的一段时间

    这一向他身体怎么样?

    zhè yíxiàng tā shēntǐ zěnmeyàng?

    Dạo này sức khỏe anh ấy thế nào?

Cụm thường gặp

一向如此 (xưa nay vẫn thế) / 一向认真 (luôn nghiêm túc) / 一向低调 (xưa nay kín tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.