一向
Bính âmyíxiàngHán-Việtnhất hướngTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 6
xưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạo
Nghĩa theo từ loại
副
xưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ
从来;一直
他一向很守时。
tā yíxiàng hěn shǒushí.
Anh ấy xưa nay rất đúng giờ.
名
dạo gần đây, một dạo
指近来的一段时间
这一向他身体怎么样?
zhè yíxiàng tā shēntǐ zěnmeyàng?
Dạo này sức khỏe anh ấy thế nào?
Cụm thường gặp
一向如此 (xưa nay vẫn thế) / 一向认真 (luôn nghiêm túc) / 一向低调 (xưa nay kín tiếng)
一
向
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất