Bỏ qua điều hướng
Từ điển

方向

Bính âmfāngxiàngHán-Việtphương hướngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

phương hướng, hướng đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东西南北等指向的位置

    我们走错了方向,得往回走。

    wǒmen zǒu cuò le fāngxiàng, děi wǎng huí zǒu.

    Chúng ta đi sai hướng rồi, phải quay lại thôi.

Cụm thường gặp

找方向 (tìm phương hướng) / 走错方向 (đi sai hướng) / 努力的方向 (hướng phấn đấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 方向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.