Bỏ qua điều hướng
Từ điển

方法

Bính âmfāngfǎHán-Việtphương phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

phương pháp, cách làm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做事情所用的办法

    老师教了我们一个记单词的好方法。

    lǎoshī jiào le wǒmen yí ge jì dāncí de hǎo fāngfǎ.

    Cô giáo dạy chúng tôi một cách hay để nhớ từ.

Cụm thường gặp

学习方法 (phương pháp học tập) / 好方法 (cách hay) / 用这个方法 (dùng cách này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 方法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.