Bỏ qua điều hướng
Từ điển

说法

Bính âmshuōfǎHán-Việtthuyết phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cách nói; quan điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对事情的说明或看法

    关于这件事有很多种说法。

    guānyú zhè jiàn shì yǒu hěn duō zhǒng shuōfǎ.

    Về chuyện này có rất nhiều cách nói.

Cụm thường gặp

一种说法 (một cách nói) / 这个说法 (cách nói này) / 不同说法 (cách nói khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 说法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.