Bỏ qua điều hướng
Từ điển

听说

Bính âmtīngshuōHán-Việtthính thuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

nghe nói; nghe đồn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 听别人说

    我听说你要去中国留学。

    wǒ tīngshuō nǐ yào qù zhōngguó liúxué.

    Tôi nghe nói bạn sắp đi Trung Quốc du học.

Cụm thường gặp

听说过 (từng nghe nói) / 听说他来了 (nghe nói anh ấy đến) / 没听说 (chưa nghe nói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 听说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.