说话
Bính âmshuōhuàHán-Việtthuyết thoạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
nói chuyện; nói (cất lời)
Giải nghĩa & ví dụ
用语言表达;讲话
上课的时候请别说话。
shàngkè de shíhou qǐng bié shuōhuà.
Trong giờ học xin đừng nói chuyện.
Cụm thường gặp
说话声音 (giọng nói) / 别说话 (đừng nói chuyện) / 爱说话 (thích nói chuyện)
说
话
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 说话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
说thuyết