对话
Bính âmduìhuàHán-Việtđối thoạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
đối thoại, trò chuyện qua lại
Giải nghĩa & ví dụ
两个人互相说话交流
我们用汉语对话了十分钟。
wǒmen yòng hànyǔ duìhuà le shí fēnzhōng.
Chúng tôi đối thoại bằng tiếng Hán mười phút.
Cụm thường gặp
用中文对话 (đối thoại bằng tiếng Trung) / 简单的对话 (hội thoại đơn giản) / 跟老师对话 (đối thoại với thầy)
对
话
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
对đối