Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对于

Bính âmduìyúHán-Việtđối vuTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4

đối với; về

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引出对象或事物

    对于这个问题,我有不同的看法。

    duìyú zhège wèntí, wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ.

    Đối với vấn đề này, tôi có cách nhìn khác.

Cụm thường gặp

对于这件事 (đối với việc này) / 对于学生 (đối với học sinh) / 对于身体 (đối với sức khỏe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.