Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反对

Bính âmfǎnduìHán-Việtphản đốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

phản đối; chống lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不同意,不赞成

    很多人反对这个计划。

    hěn duō rén fǎnduì zhège jìhuà.

    Rất nhiều người phản đối kế hoạch này.

Cụm thường gặp

反对意见 (ý kiến phản đối) / 表示反对 (tỏ ý phản đối) / 坚决反对 (kiên quyết phản đối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反对. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.