Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反应

Bính âmfǎnyìngHán-Việtphản ứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

phản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên

    对刺激作出回应;把情况向上级报告

    听到这个消息,他反应很激烈。

    tīng dào zhège xiāoxi, tā fǎnyìng hěn jīliè.

    Nghe tin này, anh ấy phản ứng rất gay gắt.

  1. sự phản ứng; phản hồi

    由刺激引起的回应或变化

    这种药可能会有副反应。

    zhè zhǒng yào kěnéng huì yǒu fù fǎnyìng.

    Loại thuốc này có thể có phản ứng phụ.

Cụm thường gặp

化学反应 (phản ứng hóa học) / 反应快 (phản ứng nhanh) / 强烈反应 (phản ứng mạnh mẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.