反应
Bính âmfǎnyìngHán-Việtphản ứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
phản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồi
Nghĩa theo từ loại
动
phản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên
对刺激作出回应;把情况向上级报告
听到这个消息,他反应很激烈。
tīng dào zhège xiāoxi, tā fǎnyìng hěn jīliè.
Nghe tin này, anh ấy phản ứng rất gay gắt.
名
sự phản ứng; phản hồi
由刺激引起的回应或变化
这种药可能会有副反应。
zhè zhǒng yào kěnéng huì yǒu fù fǎnyìng.
Loại thuốc này có thể có phản ứng phụ.
Cụm thường gặp
化学反应 (phản ứng hóa học) / 反应快 (phản ứng nhanh) / 强烈反应 (phản ứng mạnh mẽ)
反
应
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 反应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
反phản