适应
Bính âmshìyìngHán-Việtthích ứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thích nghi; thích ứng
Giải nghĩa & ví dụ
适合新的情况或环境
他很快适应了新的生活。
tā hěn kuài shìyìng le xīn de shēnghuó.
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống mới.
Cụm thường gặp
适应环境 (thích nghi môi trường) / 适应生活 (thích nghi cuộc sống) / 慢慢适应 (dần thích nghi)
适
应
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 适应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
适thích