Bỏ qua điều hướng
Từ điển

应该

Bính âmyīnggāiHán-Việtưng caiTừ loạitrợ động từHSK 3.0cấp 3

nên, phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示按道理、情理须要做某事

    你应该早点睡觉。

    nǐ yīnggāi zǎo diǎn shuìjiào.

    Bạn nên đi ngủ sớm một chút.

Cụm thường gặp

应该去 (nên đi) / 不应该 (không nên) / 应该的 (đáng phải vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应该. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.