应该
Bính âmyīnggāiHán-Việtưng caiTừ loạitrợ động từHSK 3.0cấp 3
nên, phải
Giải nghĩa & ví dụ
表示按道理、情理须要做某事
你应该早点睡觉。
nǐ yīnggāi zǎo diǎn shuìjiào.
Bạn nên đi ngủ sớm một chút.
Cụm thường gặp
应该去 (nên đi) / 不应该 (không nên) / 应该的 (đáng phải vậy)
应
该
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 应该. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.