Bỏ qua điều hướng
Từ điển

答应

Bính âmdāyingHán-Việtđáp ứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đồng ý; nhận lời; đáp lời; lên tiếng trả lời

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đồng ý; nhận lời

    同意;应允别人的要求

    他答应明天来帮我搬家。

    tā dāying míngtiān lái bāng wǒ bānjiā.

    Anh ấy đồng ý ngày mai đến giúp tôi chuyển nhà.

  2. đáp lời; lên tiếng trả lời

    对呼唤、问话给以回答

    我叫了他半天,他都没答应。

    wǒ jiào le tā bàntiān, tā dōu méi dāying.

    Tôi gọi cậu ấy một hồi mà cậu ấy chẳng lên tiếng.

Cụm thường gặp

答应请求 (đồng ý lời thỉnh cầu) / 答应帮忙 (nhận lời giúp) / 一口答应 (gật đầu ngay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 答应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.