Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报答

Bính âmbàodáHán-Việtbáo đápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

báo đáp, đền đáp (ơn nghĩa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用实际行动回报别人的恩惠。

    他努力学习,以报答父母的养育之恩。

    tā nǔlì xuéxí, yǐ bàodá fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.

    Anh ấy chăm chỉ học tập để báo đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.

Cụm thường gặp

报答恩情 (báo đáp ân tình) / 报答父母 (đền đáp cha mẹ) / 无以报答 (không lấy gì đền đáp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报答. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.