报考
Bính âmbàokǎoHán-Việtbáo khảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đăng ký dự thi (vào trường)
Giải nghĩa & ví dụ
报名参加考试
他报考了北京大学。
tā bàokǎo le Běijīng Dàxué.
Anh ấy đăng ký thi vào Đại học Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
报考大学 (thi vào đại học) / 报考研究生 (thi cao học) / 报考人数 (số người dự thi)
报
考
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 报考. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.