Bỏ qua điều hướng
Từ điển

考虑

Bính âmkǎolǜHán-Việtkhảo lựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

cân nhắc, suy nghĩ, xem xét

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对问题进行思索和衡量

    这件事我需要好好考虑。

    zhè jiàn shì wǒ xūyào hǎohǎo kǎolǜ.

    Việc này tôi cần cân nhắc kỹ.

Cụm thường gặp

考虑问题 (cân nhắc vấn đề) / 仔细考虑 (cân nhắc kỹ) / 考虑一下 (suy nghĩ một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 考虑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.