顾虑
Bính âmgùlǜHán-Việtcố lựTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
lo ngại; e ngại; băn khoăn kiêng dè; mối lo ngại; sự e ngại; nỗi băn khoăn
Nghĩa theo từ loại
动
lo ngại; e ngại; băn khoăn kiêng dè
因担心而有所忌惮、放心不下
你有什么困难尽管说,不必顾虑太多。
nǐ yǒu shénme kùnnán jǐnguǎn shuō, búbì gùlǜ tài duō.
Có khó khăn gì cứ nói, không cần lo ngại quá nhiều.
名
mối lo ngại; sự e ngại; nỗi băn khoăn
顾忌担心的念头
打消了顾虑之后,他终于同意了。
dǎxiāo le gùlǜ zhīhòu, tā zhōngyú tóngyì le.
Sau khi gạt bỏ mối lo ngại, anh ấy cuối cùng đã đồng ý.
Cụm thường gặp
打消顾虑 (gạt bỏ lo ngại) / 顾虑重重 (lo ngại chồng chất) / 毫无顾虑 (không chút băn khoăn)
顾
虑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顾虑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.