焦虑
Bính âmjiāolǜHán-Việttiêu lựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
lo âu, lo lắng, bồn chồn
Giải nghĩa & ví dụ
焦急忧虑,心里不安
考试前他显得非常焦虑。
kǎoshì qián tā xiǎnde fēicháng jiāolǜ.
Trước kỳ thi anh ấy tỏ ra vô cùng lo âu.
Cụm thường gặp
感到焦虑 (cảm thấy lo âu) / 焦虑不安 (lo lắng bất an) / 缓解焦虑 (giảm lo âu)
焦
虑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 焦虑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.