Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忧虑

Bính âmyōulǜHán-Việtưu lựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lo lắng; lo âu; ưu tư (về điều bất lợi có thể xảy ra)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 忧愁担心;对可能发生的不利情况感到不安

    父母十分忧虑孩子的前途。

    fùmǔ shífēn yōulǜ háizi de qiántú.

    Cha mẹ hết sức lo lắng cho tương lai của con cái.

Cụm thường gặp

深感忧虑 (cảm thấy lo lắng sâu sắc) / 忧虑重重 (lo lắng chồng chất) / 令人忧虑 (khiến người ta lo âu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忧虑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.