忧愁
Bính âmyōuchóuHán-Việtưu sầuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
buồn rầu; sầu muộn; u sầu
Giải nghĩa & ví dụ
因遭遇困难或不如意的事而苦闷、发愁
她整天愁眉不展,满脸忧愁。
tā zhěngtiān chóuméi-bùzhǎn, mǎnliǎn yōuchóu.
Cả ngày cô ấy nhíu mày, gương mặt đầy sầu muộn.
Cụm thường gặp
满面忧愁 (mặt đầy sầu muộn) / 忧愁的神情 (vẻ mặt buồn rầu) / 排解忧愁 (giải tỏa nỗi buồn)
忧
愁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忧愁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.