Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发愁

Bính âmfāchóuHán-Việtphát sầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lo lắng, lo âu, buồn phiền, sầu não

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因遇到困难而忧虑

    他正为找工作的事发愁。

    tā zhèng wèi zhǎo gōngzuò de shì fāchóu.

    Anh ấy đang lo lắng về chuyện tìm việc.

Cụm thường gặp

为钱发愁 (lo lắng vì tiền) / 发愁得很 (lo lắng lắm) / 不用发愁 (không cần lo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发愁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.