沙发
Bính âmshāfāHán-Việtsa phátTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
ghế sofa; ghế dài bọc đệm
Giải nghĩa & ví dụ
装有弹簧或填料的软座椅
他坐在沙发上看书。
tā zuò zài shāfā shàng kàn shū.
Anh ấy ngồi trên sofa đọc sách.
Cụm thường gặp
一个沙发 (một cái sofa) / 坐沙发 (ngồi sofa) / 真皮沙发 (sofa da thật)
沙
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沙发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.