Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沙发

Bính âmshāfāHán-Việtsa phátTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ghế sofa; ghế dài bọc đệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装有弹簧或填料的软座椅

    他坐在沙发上看书。

    tā zuò zài shāfā shàng kàn shū.

    Anh ấy ngồi trên sofa đọc sách.

Cụm thường gặp

一个沙发 (một cái sofa) / 坐沙发 (ngồi sofa) / 真皮沙发 (sofa da thật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沙发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.