Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沙龙

Bính âmshālóngHán-Việtsa longTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

salon; buổi gặp mặt giao lưu (văn nghệ, học thuật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文艺、学术界人士聚会交流的活动或场所

    每个月他们都会举办一次读书沙龙。

    měi ge yuè tāmen dōu huì jǔbàn yí cì dúshū shālóng.

    Mỗi tháng họ đều tổ chức một buổi salon đọc sách.

Cụm thường gặp

文学沙龙 (salon văn học) / 读书沙龙 (salon đọc sách) / 举办沙龙 (tổ chức salon)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沙龙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.