Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恐龙

Bính âmkǒnglóngHán-Việtkhủng longTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khủng long

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生活在中生代的一类大型爬行动物,现已灭绝

    孩子们对博物馆里的恐龙骨架充满好奇。

    háizimen duì bówùguǎn lǐ de kǒnglóng gǔjià chōngmǎn hàoqí.

    Bọn trẻ rất tò mò về bộ xương khủng long trong bảo tàng.

Cụm thường gặp

恐龙化石 (hóa thạch khủng long) / 恐龙灭绝 (khủng long tuyệt chủng) / 一群恐龙 (một đàn khủng long)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恐龙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.