Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争先恐后

Bính âmzhēngxiān-kǒnghòuHán-Việttranh tiên khủng hậuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tranh nhau lên trước, sợ bị bỏ lại sau; đua nhau, giành giật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 争着向前,唯恐落后,形容大家抢着行动、唯恐落后。

    消防演习时,同学们争先恐后地冲向出口。

    xiāofáng yǎnxí shí, tóngxuémen zhēngxiān-kǒnghòu de chōng xiàng chūkǒu.

    Khi diễn tập phòng cháy, các bạn học đua nhau lao về phía lối ra.

Cụm thường gặp

争先恐后地报名 (đua nhau đăng ký) / 争先恐后地发言 (tranh nhau phát biểu) / 人们争先恐后 (mọi người chen nhau lên trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争先恐后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.