Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竞争

Bính âmjìngzhēngHán-Việtcạnh tranhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

cạnh tranh, ganh đua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为了利益而互相争胜

    两家公司在市场上激烈竞争。

    liǎng jiā gōngsī zài shìchǎng shàng jīliè jìngzhēng.

    Hai công ty cạnh tranh gay gắt trên thị trường.

Cụm thường gặp

市场竞争 (cạnh tranh thị trường) / 激烈竞争 (cạnh tranh gay gắt) / 竞争对手 (đối thủ cạnh tranh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 竞争. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.