竞争
Bính âmjìngzhēngHán-Việtcạnh tranhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
cạnh tranh, ganh đua
Giải nghĩa & ví dụ
为了利益而互相争胜
两家公司在市场上激烈竞争。
liǎng jiā gōngsī zài shìchǎng shàng jīliè jìngzhēng.
Hai công ty cạnh tranh gay gắt trên thị trường.
Cụm thường gặp
市场竞争 (cạnh tranh thị trường) / 激烈竞争 (cạnh tranh gay gắt) / 竞争对手 (đối thủ cạnh tranh)
竞
争
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竞争. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.