争论
Bính âmzhēnglùnHán-Việttranh luậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tranh luận, tranh cãi
Giải nghĩa & ví dụ
各执己见,互相辩论
大家就这个问题争论了很久。
dàjiā jiù zhège wèntí zhēnglùn le hěn jiǔ.
Mọi người tranh luận về vấn đề này rất lâu.
Cụm thường gặp
激烈争论 (tranh luận kịch liệt) / 争论不休 (tranh luận không dứt) / 引起争论 (gây tranh luận)
争
论
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 争论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
争tranh