Bỏ qua điều hướng
Từ điển

斗争

Bính âmdòuzhēngHán-Việtđấu tranhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

đấu tranh, chiến đấu; cuộc đấu tranh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đấu tranh, chiến đấu

    为达到目的而积极努力对抗

    人民为了自由勇敢地斗争。

    rénmín wèile zìyóu yǒnggǎn de dòuzhēng.

    Nhân dân dũng cảm đấu tranh vì tự do.

  1. cuộc đấu tranh

    矛盾双方的冲突较量

    这是一场艰苦的斗争。

    zhè shì yì cháng jiānkǔ de dòuzhēng.

    Đây là một cuộc đấu tranh gian khổ.

Cụm thường gặp

顽强斗争 (đấu tranh kiên cường) / 阶级斗争 (đấu tranh giai cấp) / 思想斗争 (đấu tranh tư tưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 斗争. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.