Bỏ qua điều hướng
Từ điển

熨斗

Bính âmyùndǒuHán-Việtuất đẩuTừ loạidanh từ

bàn là; bàn ủi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用热把衣服烫平的工具

    衬衫皱了,用熨斗熨一下吧。

    Chènshān zhòu le, yòng yùndǒu yùn yíxià ba.

    Áo sơ mi nhăn rồi, lấy bàn là là một chút đi.

Cụm thường gặp

用熨斗熨衣服 (dùng bàn là là quần áo) / 一个熨斗 (một cái bàn là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 熨斗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.