Thành ngữ Trung – Việt
436 thành ngữ bốn chữ trong kho HSK 3.0, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt. Bấm vào một câu để xem giải nghĩa, câu ví dụ và cách đọc của người bản ngữ.
436 thành ngữ
Tất cả thành ngữ
对牛弹琴duìniú-tánqín · đối ngưu đàn cầmđàn gảy tai trâu; nói lý với người không hiểu, phí lờiTục ngữ Việt Đàn gãy tai trâu 改邪归正gǎixié-guīzhèng · cải tà quy chínhcải tà quy chính; bỏ đường tà theo về nẻo chính, làm lại cuộc đờiTục ngữ Việt cải tà quy chính 恍然大悟huǎngrán-dàwù · hoảng nhiên đại ngộbỗng nhiên hiểu ra; chợt tỉnh ngộ; sực hiểu tất cảTục ngữ Việt tỉnh ngộ 力不从心lìbùcóngxīn · lực bất tòng tâmlực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốnTục ngữ Việt Lực bất tòng tâm 守株待兔shǒuzhū-dàitù · thủ châu đãi thốôm cây đợi thỏ; khư khư ôm kinh nghiệm cũ, ngồi chờ may rủi mà không chịu nỗ lựcTục ngữ Việt Ôm cây đợi thỏ 一心一意yìxīn-yíyì · nhất tâm nhất ýmột lòng một dạ, toàn tâm toàn ý, không mảy may phân tâmTục ngữ Việt một lòng một dạ 挨家挨户āijiā-āihù · ai gia ai hộtừng nhà từng hộ; đến gõ cửa từng nhà, không sót một ai爱不释手àibúshìshǒu · ái bất thích thủyêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không muốn buông半途而废bàntú’érfèi · bán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng; nửa đường đứt gánh半信半疑bànxìn-bànyí · bán tín bán nghinửa tin nửa ngờ包罗万象bāoluó-wànxiàng · bao la vạn tượngbao gồm mọi thứ; phong phú đa dạng, không gì không có饱经沧桑bǎojīng-cāngsāng · bão kinh thương tangtừng trải nhiều biến cố thăng trầm của cuộc đời暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔ · bạo phong sậu vũmưa to gió lớn; (nghĩa bóng) biến động dữ dội, quyết liệt悲欢离合bēihuān-líhé · bi hoan ly hợpbuồn vui tan hợp; những thăng trầm vui buồn của đời người比比皆是bǐbǐ-jiēshì · tỷ tỷ giai thịđâu đâu cũng có; nhan nhản khắp nơi; nhiều vô kể必不可少bìbùkěshǎo · tất bất khả thiểukhông thể thiếu; nhất thiết phải có变幻莫测biànhuàn-mòcè · biến ảo mạc trắcbiến hóa khôn lường; thay đổi khó dự đoán别具匠心biéjù-jiàngxīn · biệt cụ tượng tâmcó sự sáng tạo độc đáo; ý tứ tài tình khéo léo彬彬有礼bīnbīn-yǒulǐ · bân bân hữu lễlịch sự nhã nhặn; cư xử có lễ độ, văn nhã冰山一角bīngshān-yìjiǎo · băng sơn nhất giácphần nổi của tảng băng chìm; phần nhỏ lộ ra của một vấn đề lớn冰天雪地bīngtiān-xuědì · băng thiên tuyết địatrời băng đất tuyết; cảnh giá rét băng tuyết mênh mông博大精深bódà-jīngshēn · bác đại tinh thâmuyên bác sâu rộng (thường chỉ tư tưởng, học vấn, văn hóa)不耻下问bùchǐ-xiàwèn · bất sỉ hạ vấnkhông thẹn khi hỏi người kém hoặc dưới mình; ham học hỏi不辞而别bùcí’érbié · bất từ nhi biệtra đi không một lời từ biệt, lặng lẽ bỏ đi不得而知bùdé’érzhī · bất đắc nhi trikhông thể biết được, chưa rõ不好意思bùhǎoyìsi · bất hảo ý tưngại quá, xin lỗi (vì làm phiền)不假思索bùjiǎ-sīsuǒ · bất giả tư táckhông cần suy nghĩ, buột miệng đáp ngay, phản ứng nhanh不可或缺bùkě-huòquē · bất khả hoặc khuyếtkhông thể thiếu, thiết yếu不可思议bùkě-sīyì · bất khả tư nghịkhông thể tưởng tượng, khó tin, kỳ lạ khôn lường不了了之bùliǎo-liǎozhī · bất liễu liễu chiđể mặc cho qua, bỏ dở giữa chừng, không giải quyết đến nơi đến chốn不相上下bùxiāng-shàngxià · bất tương thượng hạngang tài ngang sức, không phân cao thấp, xấp xỉ nhau不言而喻bùyán’éryù · bất ngôn nhi dụkhông nói cũng hiểu, hiển nhiên, khỏi cần giải thích不厌其烦búyàn-qífán · bất yếm kỳ phiềnkhông quản phiền hà, hết sức kiên nhẫn (tỉ mỉ, lặp đi lặp lại)不以为然bùyǐwéirán · bất dĩ vi nhiênkhông cho là đúng; tỏ thái độ không đồng tình, coi thường, xem nhẹ不亦乐乎búyìlèhū · bất diệc lạc hồ(đến mức) không còn hơn được nữa; hết mức, vô cùng (tả trạng thái quá độ)不翼而飞búyì’érfēi · bất dực nhi phikhông cánh mà bay (đồ vật mất tăm); (tin tức) lan truyền nhanh chóng不由自主bùyóuzìzhǔ · bất do tự chủkhông tự chủ được; bất giác, không kìm chế được bản thân不约而同bùyuē’értóng · bất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng; không bàn trước mà hành động, suy nghĩ giống nhau不折不扣bùzhé-búkòu · bất chiết bất khấuđúng nguyên xi; hoàn toàn, trăm phần trăm, không giảm bớt chút nào不正之风búzhèngzhīfēng · bất chính chi phongtệ nạn, thói xấu, phong khí không lành mạnh (trong xã hội, cơ quan)不知不觉bùzhī-bùjué · bất tri bất giáckhông hay không biết; một cách vô thức, chẳng mấy chốc mà不知所措bùzhī-suǒcuò · bất tri sở thốkhông biết làm thế nào; lúng túng, bối rối không biết xoay xở ra sao层出不穷céngchū-bùqióng · tằng xuất bất cùngxuất hiện liên tục không ngừng, hết lớp này đến lớp khác朝气蓬勃zhāoqì-péngbó · triêu khí bồng bộttràn đầy sức sống, đầy sinh khí, hăng hái tươi trẻ朝三暮四zhāosān-mùsì · triêu tam mộ tứsớm nắng chiều mưa, thay đổi thất thường, không kiên định (lòng dạ đổi thay)朝夕相处zhāoxīxiāngchǔ · triêu tịch tương xửsớm chiều bên nhau, sớm tối gắn bó (chung sống, làm việc lâu dài)称心如意chènxīn-rúyì · xứng tâm như ývừa lòng vừa ý; xứng ý toại lòng; hài lòng mãn nguyện成家立业chéngjiā-lìyè · thành gia lập nghiệpthành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệp成千上万chéngqiān-shàngwàn · thành thiên thượng vạnhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)成群结队chéngqún-jiéduì · thành quần kết độithành đàn thành lũ; từng đàn từng tốp; nườm nượp吃喝玩乐chī-hē-wán-lè · ngật hát ngoạn lạcăn chơi hưởng lạc; chỉ biết ăn uống vui chơi, không lo việc chính đáng持之以恒chízhī-yǐhéng · trì chi dĩ hằngkiên trì bền bỉ; giữ vững lâu dài, có lòng bền chí愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎn · sầu my khổ kiểmmặt mày ủ rũ; nhăn nhó khổ sở; rầu rĩ出口成章chūkǒu-chéngzhāng · xuất khẩu thành chươngxuất khẩu thành chương; nói ra thành văn; văn tài mẫn tiệp, ăn nói lưu loát出人意料chūrényìliào · xuất nhân ý liệungoài dự liệu; bất ngờ; không ai ngờ tới触目惊心chùmù-jīngxīn · xúc mục kinh tâmnhìn thấy mà giật mình kinh sợ (cảnh tượng nghiêm trọng, đáng sợ)川流不息chuānliú-bùxī · xuyên lưu bất tứcngười, xe qua lại tấp nập không ngừng như dòng nước chảy垂头丧气chuítóu-sàngqì · thuỳ đầu táng khíủ rũ chán nản; cúi đầu ỉu xìu, mất hết tinh thần此起彼伏cǐqǐ-bǐfú · thử khởi bỉ phụcchỗ này nổi lên chỗ kia lắng xuống; nối tiếp nhau không ngớt, liên tục dồn dập从容不迫cóngróng-búpò · thung dung bất báchung dung, bình tĩnh, không hề vội vã
Cần tra theo cấp độ thì mở từ điển, cần theo chữ gốc thì mở cây Hán-Việt.