层出不穷
Bính âmcéngchū-bùqióngHán-Việttằng xuất bất cùngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
xuất hiện liên tục không ngừng, hết lớp này đến lớp khác
Giải nghĩa & ví dụ
接连不断地出现,没有穷尽。
近年来新技术层出不穷。
jìnnián lái xīn jìshù céngchū bùqióng.
Những năm gần đây, công nghệ mới liên tục xuất hiện không ngừng.
Cụm thường gặp
新事物层出不穷 (sự vật mới xuất hiện không ngừng) / 花样层出不穷 (chiêu trò nhiều vô kể) / 问题层出不穷 (vấn đề nảy sinh liên miên)
层
出
不
穷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 层出不穷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
层tằng