阶层
Bính âmjiēcéngHán-Việtgiai tằngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tầng lớp (xã hội)
Giải nghĩa & ví dụ
依社会地位、经济状况等划分的社会集团
这项政策惠及社会各个阶层。
zhè xiàng zhèngcè huìjí shèhuì gège jiēcéng.
Chính sách này mang lại lợi ích cho mọi tầng lớp xã hội.
Cụm thường gặp
社会阶层 (tầng lớp xã hội) / 中产阶层 (tầng lớp trung lưu) / 不同阶层 (các tầng lớp khác nhau)
阶
层
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阶层. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.