Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阶段

Bính âmjiēduànHán-Việtgiai đoạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giai đoạn, chặng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发展过程中的一段

    这项工作进入了新的阶段。

    zhè xiàng gōngzuò jìnrù le xīn de jiēduàn.

    Công việc này đã bước vào giai đoạn mới.

Cụm thường gặp

初级阶段 (giai đoạn sơ cấp) / 重要阶段 (giai đoạn quan trọng) / 不同阶段 (các giai đoạn khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阶段. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.