阶段
Bính âmjiēduànHán-Việtgiai đoạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
giai đoạn, chặng
Giải nghĩa & ví dụ
事物发展过程中的一段
这项工作进入了新的阶段。
zhè xiàng gōngzuò jìnrù le xīn de jiēduàn.
Công việc này đã bước vào giai đoạn mới.
Cụm thường gặp
初级阶段 (giai đoạn sơ cấp) / 重要阶段 (giai đoạn quan trọng) / 不同阶段 (các giai đoạn khác nhau)
阶
段
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阶段. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.