地段
Bính âmdìduànHán-Việtđịa đoạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đoạn đường; vị trí; khu vực (một dải trên tuyến, đường phố)
Giải nghĩa & ví dụ
道路、路线上的一段;某处地方
这套房子位于市中心的黄金地段。
Zhè tào fángzi wèiyú shìzhōngxīn de huángjīn dìduàn.
Căn nhà này nằm ở vị trí đắc địa giữa trung tâm thành phố.
Cụm thường gặp
黄金地段 (vị trí đắc địa) / 繁华地段 (khu sầm uất) / 商业地段 (khu thương mại)
地
段
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地段. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.