外地
Bính âmwàidìHán-Việtngoại địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
nơi khác; ngoại tỉnh
Giải nghĩa & ví dụ
本地以外的地方
他在外地上大学。
tā zài wàidì shàng dàxué.
Anh ấy học đại học ở nơi khác.
Cụm thường gặp
去外地 (đi nơi khác) / 在外地工作 (làm việc ở nơi khác) / 外地朋友 (bạn ở nơi khác)
外
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại