地球
Bính âmdìqiúHán-Việtđịa cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
trái đất
Giải nghĩa & ví dụ
人类居住的星球
我们都生活在地球上。
wǒmen dōu shēnghuó zài dìqiú shàng.
Chúng ta đều sống trên trái đất.
Cụm thường gặp
美丽的地球 (trái đất xinh đẹp) / 保护地球 (bảo vệ trái đất) / 地球表面 (bề mặt trái đất)
地
球
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.