Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地方

Bính âmdìfangHán-Việtđịa phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

nơi; chỗ; địa phương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某一区域或位置

    这个地方的风景非常美。

    zhège dìfang de fēngjǐng fēicháng měi.

    Phong cảnh ở nơi này rất đẹp.

Cụm thường gặp

好地方 (nơi tốt) / 什么地方 (nơi nào) / 这个地方 (chỗ này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.