Bỏ qua điều hướng
Từ điển

南方

Bính âmnánfāngHán-Việtnam phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

miền Nam; phương Nam

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 南部地区

    南方的冬天不太冷。

    nánfāng de dōngtiān bù tài lěng.

    Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.

Cụm thường gặp

南方人 (người miền Nam) / 南方天气 (thời tiết miền Nam) / 去南方 (đi miền Nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 南方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.