Bỏ qua điều hướng
Từ điển

南瓜

Bính âmnánguāHán-Việtnam quaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bí đỏ, bí ngô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一年生草本植物,果实圆大,可作蔬菜

    奶奶用南瓜煮了一锅粥。

    nǎinai yòng nánguā zhǔ le yì guō zhōu.

    Bà dùng bí đỏ nấu một nồi cháo.

Cụm thường gặp

一个南瓜 (một quả bí đỏ) / 南瓜饼 (bánh bí đỏ) / 南瓜藤 (dây bí đỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 南瓜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.