傻瓜
Bính âmshǎguāHán-Việtxoạ quaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đồ ngốc, kẻ khờ (đôi khi dùng thân mật, trách yêu)
Giải nghĩa & ví dụ
蠢人,愚笨的人(有时含亲昵责怪意味)
你怎么这么相信他,真是个傻瓜。
nǐ zěnme zhème xiāngxìn tā, zhēnshì ge shǎguā.
Sao cậu lại tin hắn đến vậy, đúng là đồ ngốc.
Cụm thường gặp
傻瓜相机 (máy ảnh tự động) / 装傻瓜 (giả ngốc) / 别当傻瓜 (đừng làm kẻ khờ)
傻
瓜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 傻瓜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.