西瓜
Bính âmxīguāHán-Việttây quaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
dưa hấu
Giải nghĩa & ví dụ
一种夏天吃的甜瓜
夏天吃西瓜真凉快。
xiàtiān chī xīguā zhēn liángkuai.
Mùa hè ăn dưa hấu thật mát.
Cụm thường gặp
吃西瓜 (ăn dưa hấu) / 一个西瓜 (một quả dưa hấu) / 大西瓜 (dưa hấu to)
西
瓜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 西瓜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
西tây