Bỏ qua điều hướng
Từ điển

西瓜

Bính âmxīguāHán-Việttây quaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

dưa hấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种夏天吃的甜瓜

    夏天吃西瓜真凉快。

    xiàtiān chī xīguā zhēn liángkuai.

    Mùa hè ăn dưa hấu thật mát.

Cụm thường gặp

吃西瓜 (ăn dưa hấu) / 一个西瓜 (một quả dưa hấu) / 大西瓜 (dưa hấu to)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 西瓜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.