东西
Bính âmdōngxiHán-Việtđông tâyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
đồ vật; đồ đạc
Giải nghĩa & ví dụ
泛指各种物品
我要去商店买东西。
wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi phải đi cửa hàng mua đồ.
Cụm thường gặp
买东西 (mua đồ) / 好东西 (đồ tốt) / 一些东西 (một ít đồ)
东
西
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 东西. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
东đông