Bỏ qua điều hướng
Từ điển

东西

Bính âmdōngxiHán-Việtđông tâyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

đồ vật; đồ đạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泛指各种物品

    我要去商店买东西。

    wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxi.

    Tôi phải đi cửa hàng mua đồ.

Cụm thường gặp

买东西 (mua đồ) / 好东西 (đồ tốt) / 一些东西 (một ít đồ)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 东西. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.