股东
Bính âmgǔdōngHán-Việtcổ đôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cổ đông
Giải nghĩa & ví dụ
持有公司股份的人
公司召开了年度股东大会。
gōngsī zhàokāile niándù gǔdōng dàhuì.
Công ty đã triệu tập đại hội cổ đông thường niên.
Cụm thường gặp
大股东 (cổ đông lớn) / 股东大会 (đại hội cổ đông) / 控股股东 (cổ đông chi phối)
股
东
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 股东. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.