Bỏ qua điều hướng
Từ điển

股市

Bính âmgǔshìHán-Việtcổ thịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thị trường chứng khoán; sàn cổ phiếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 买卖股票的市场

    最近股市行情很不稳定。

    zuìjìn gǔshì hángqíng hěn bù wěndìng.

    Gần đây tình hình thị trường chứng khoán rất bất ổn.

Cụm thường gặp

股市行情 (tình hình chứng khoán) / 股市大涨 (chứng khoán tăng mạnh) / 进入股市 (vào thị trường chứng khoán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 股市. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.