市民
Bính âmshìmínHán-Việtthị dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thị dân; cư dân thành phố
Giải nghĩa & ví dụ
城市的居民
这项政策方便了广大市民。
zhè xiàng zhèngcè fāngbiàn le guǎngdà shìmín.
Chính sách này tạo thuận lợi cho đông đảo cư dân thành phố.
Cụm thường gặp
普通市民 (công dân bình thường) / 城市市民 (cư dân thành phố) / 市民生活 (đời sống thị dân)
市
民
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 市民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
市thị